CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TOÀN PHÁT

Đ/c: Phòng 603, Toà nhà CT3A, Mễ Trì Thượng, Từ Liêm, Hà Nội
Chuyên cung cấp phụ tùng thiết bị vật tư
Email: hoangtoanphat82@gmail.com
Website: nhongxich.com

xích tai gá 1 bên má phẳng

Hình ảnh sản phẩm

Tên sản phẩm xích tai gá 1 bên má phẳng
Giá bán liên hệ NV KD
Khuyến mại
Tình trạng Còn hàng
Đặt hàng
Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI TOÀN PHÁT

Đ/c: 167B Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 04.37958168
Fax: 04.37958169
Email: toanphatinfo@gmail.com
Website: toanphatinfo.com
Chi tiết sản phẩm

xích tai gá 1 bên má phẳng

 

 

Số tai gá có thể thưa hơn, đa dạng khoảng cách hơn, khoảng cách tính theo bước xích. VÍ dụ: cách 5 bước lại có tai gá....

Xích tai gá được ứng dụng trong các hệ thống truyền dẫn cần kéo tải khác đi cùng hoặc tác động lực gián tiếp lên truyền động.

 


 

 

 

 

xích công nghiệp tai gá 1 bên má phẳng, xích tai gá

kích thước xích tai gá:

đơn vị inch

mã xích kích thước đơn vị inch
tai gá N O E C X Y S Z
25 0.22 0.134 0.114 0.187 0.281 0.421 0.313 0.459
35 0.311 0.134 0.173 0.25 0.374 0.543 0.374 0.543
40 0.378 0.142 0.228 0.311 0.5 0.685 0.5 0.681
50 0.5 0.205 0.287 0.406 0.625 0.878 0.626 0.878
60 0.625 0.205 0.346 0.469 0.75 1.071 0.719 1.035
80 0.752 0.268 0.453 0.626 1 1.709 0.969 1.346
100 1 0.343 0.567 0.781 1.25 1.76 1.25 1.756
120 1.126 0.406 0.689 0.906 1.5 2.067 1.439 2.004
140 1.374 0.469 0.803 1.126 1.75 2.446 1.75 2.441
160 1.5 0.563 0.921 1.25 2 2.795 2 2.752

 

kích thước xích tai gá:

đơn vị mm

mã xích kích thước mm
tai gá N O E C X Y S Z
25 5.588 3.4036 2.8956 4.7498 7.1374 10.6934 7.9502 11.6586
35 7.8994 3.4036 4.3942 6.35 9.4996 13.7922 9.4996 13.7922
40 9.6012 3.6068 5.7912 7.8994 12.7 17.399 12.7 17.2974
50 12.7 5.207 7.2898 10.3124 15.875 22.3012 15.9004 22.3012
60 15.875 5.207 8.7884 11.9126 19.05 27.2034 18.2626 26.289
80 19.1008 6.8072 11.5062 15.9004 25.4 43.4086 24.6126 34.1884
100 25.4 8.7122 14.4018 19.8374 31.75 44.704 31.75 44.6024
120 28.6004 10.3124 17.5006 23.0124 38.1 52.5018 36.5506 50.9016
140 34.8996 11.9126 20.3962 28.6004 44.45 62.1284 44.45 62.0014
160 38.1 14.3002 23.3934 31.75 50.8 70.993 50.8 69.9008


 

Xích tai gá dựa trên cấu tạo xích tiêu chuẩn cơ bản và có thêm phần tai gá nên đều có kích thước tiêu chuẩn cơ bản:

 

 

Mã xích chuẩn ANSI bước   xích  P (mm) độ rộng trong con lăn      W (mm) đường kính con lăn    D (mm) đường kính trục trong con lăn     d (mm) dài trục trong con lăn     L1 (mm) dài trục trong khóa xích   L2 (mm) độ dày má xích  T (mm) k/c tâm hai dãy xích kép C (mm) kg/m
25 1R 6.35 3.175 3.302 2.286 8.636 9.398 0.762 0 0.125006
  2R 6.35 3.175 3.302 2.286 14.986 16.002 0.762 6.4008 0.242571
  3R 6.35 3.175 3.302 2.286 21.336 22.352 0.762 6.4008 0.366088
35 1R 9.525 4.233333 5.08 3.5814 12.7 14.224 1.27 0 0.312514
  2R 9.525 4.233333 5.08 3.5814 22.86 24.384 1.27 10.1346 0.669674
  3R 9.525 4.233333 5.08 3.5814 33.274 34.544 1.27 10.1346 1.011951
40 1R 12.7 7.9375 7.9248 3.9624 17.018 18.288 1.524 0 0.610147
  2R 12.7 7.9375 7.9248 3.9624 31.496 32.766 1.524 14.3764 1.190531
  3R 12.7 7.9375 7.9248 3.9624 45.72 46.99 1.524 14.3764 1.785797
  4R 12.7 7.9375 7.9248 3.9624 60.198 61.468 1.524 14.3764 2.381062
41 1R 12.7 6.35 7.7724 3.5814 14.478 16.51 1.27 0 0.386923
50 1R 15.875 9.525 10.16 5.08 21.082 22.606 2.032 0 1.011951
  2R 15.875 9.525 10.16 5.08 39.37 40.64 2.032 18.1102 1.964376
  3R 15.875 9.525 10.16 5.08 57.404 58.674 2.032 18.1102 2.946565
  4R 15.875 9.525 10.16 5.08 75.438 76.962 2.032 18.1102 3.928753
  5R 15.875 9.525 10.16 5.08 93.726 95.25 2.032 18.1102 4.910941
60 1R 19.05 12.7 11.9126 5.9436 26.416 28.194 2.3876 0 1.473282
  2R 19.05 12.7 11.9126 5.9436 49.276 51.054 2.3876 22.7838 2.90192
  3R 19.05 12.7 11.9126 5.9436 72.136 73.914 2.3876 22.7838 4.285912
  4R 19.05 12.7 11.9126 5.9436 94.996 96.774 2.3876 22.7838 5.803839
  5R 19.05 12.7 11.9126 5.9436 117.856 119.634 2.3876 22.7838 7.396175
  6R 19.05 12.7 11.9126 5.9436 140.462 139.7 2.3876 22.7838 8.869457
80 1R 25.4 15.875 15.875 7.9248 33.528 36.576 3.175 0 2.574524
  2R 25.4 15.875 15.875 7.9248 62.738 65.786 3.175 28.829 5.015112
  3R 25.4 15.875 15.875 7.9248 91.948 94.996 3.175 28.829 7.470583
  4R 25.4 15.875 15.875 7.9248 121.666 124.46 3.175 28.829 10.01534
  5R 25.4 15.875 15.875 7.9248 150.876 153.924 3.175 28.829 12.50058
  6R 25.4 15.875 15.875 7.9248 180.34 183.388 3.175 28.829 14.98581
100 1R 31.75 19.05 19.05 9.525 40.894 43.942 3.9624 0 3.735291
  2R 31.75 19.05 19.05 9.525 76.708 79.756 3.9624 35.7632 7.306885
  3R 31.75 19.05 19.05 9.525 112.522 115.824 3.9624 35.7632 11.01241
  4R 31.75 19.05 19.05 9.525 148.336 151.638 3.9624 35.7632 14.58401
  5R 31.75 19.05 19.05 9.525 184.15 187.452 3.9624 35.7632 18.1556
  6R 31.75 19.05 19.05 9.525 219.964 223.012 3.9624 35.7632 21.72719
120 1R 38.1 25.4 22.225 11.0998 50.8 54.356 4.7498 0 5.491325
  2R 38.1 25.4 22.225 11.0998 96.266 99.822 4.7498 45.4406 10.938
  3R 38.1 25.4 22.225 11.0998 141.732 145.288 4.7498 45.4406 16.51862
  4R 38.1 25.4 22.225 11.0998 187.452 191.008 4.7498 45.4406 21.87601
  5R 38.1 25.4 22.225 11.0998 232.918 236.474 4.7498 45.4406 27.42686
  6R 38.1 25.4 22.225 11.0998 278.384 281.94 4.7498 45.4406 32.9033
140 1R 44.45 25.4 25.4 12.7 54.356 58.674 5.5626 0 7.44082
  2R 44.45 25.4 25.4 12.7 103.378 107.696 5.5626 48.8696 14.36078
  3R 44.45 25.4 25.4 12.7 152.4 156.464 5.5626 48.8696 21.28074
  4R 44.45 25.4 25.4 12.7 201.422 205.486 5.5626 48.8696 28.20071
160 1R 50.8 31.75 28.575 14.2748 64.516 69.342 6.35 0 9.71771
  2R 50.8 31.75 28.575 14.2748 123.19 128.016 6.35 58.547 19.09314
  3R 50.8 31.75 28.575 14.2748 181.864 186.69 6.35 58.547 28.31976
  4R 50.8 31.75 28.575 14.2748 240.538 245.364 6.35 58.547 38.097
180 1R 57.15 35.71875 35.7124 17.4498 73.152 80.01 7.1374 0 13.48276
  2R 57.15 35.71875 35.7124 17.4498 139.192 146.05 7.1374 65.8368 26.29586
  3R 57.15 35.71875 35.7124 17.4498 204.978 211.836 7.1374 65.8368 38.98989
200 1R 63.5 38.1 39.6748 19.8374 79.248 87.376 7.9248 0 15.84895
  2R 63.5 38.1 39.6748 19.8374 150.876 159.004 7.9248 71.5518 31.99552
  3R 63.5 38.1 39.6748 19.8374 222.504 230.632 7.9248 71.5518 48.06769
  4R 63.5 38.1 39.6748 19.8374 294.132 302.26 7.9248 71.5518 63.84223
240 1R 76.2 47.625 47.625 23.7998 95.504 105.41 9.525 0 24.49518
  2R 76.2 47.625 47.625 23.7998 183.388 193.294 9.525 87.8332 48.21651
  3R 76.2 47.625 47.625 23.7998 271.78 281.686 9.525 87.8332 72.92003
  4R 76.2 47.625 47.625 23.7998 359.156 369.316 9.525 87.8332

95.24249

 

  1. Đơn vị tính theo tiêu chuẩn Inch : 1 inch = 25,4 mm
  2. Để biết thêm về thông tin kỹ thuật ( xích, nhông xích, khóa xích..) Xin liên hệ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật hoặc gửi yêu cầu vào đây  =>yêu cầu<=
  3. Tài liệu về Xích công nghiệp
 
Để xác định mã xích đang xử dụng cần đo ít nhất 3 thông số cơ bản là:

- Bước xích P
- Độ rộng trong W
- Đường kính con lăn R

Áp 3 thông số này theo bảng trên sẽ xác định được mã xích theo tiêu chuẩn ANSI. Nếu 3 thông số không khớp trong bảng trên có thể tham khảo xích công nghiệp tiêu chuẩn DIN ISO BS ở đây

 

Ngoài ra, xích công nghiệp tiêu chuẩn ANSI có thêm tai gá được ứng dụng để bắt vít với thiết bị hỗ trợ. (xin thao khảo xích tai gá)

 

Thông tin chi tiết xin liên hệ