CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TOÀN PHÁT

Đ/c: Phòng 603, Toà nhà CT3A, Mễ Trì Thượng, Từ Liêm, Hà Nội
Chuyên cung cấp phụ tùng thiết bị vật tư
Email: hoangtoanphat82@gmail.com
Website: nhongxich.com

xích con lăn không dầu mỡ - ngành thực phẩm

Hình ảnh sản phẩm

Tên sản phẩm xích con lăn không dầu mỡ - ngành thực phẩm
Giá bán liên hệ NV KD
Khuyến mại
Tình trạng Còn hàng
Đặt hàng
Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI TOÀN PHÁT

Đ/c: 167B Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 04.37958168
Fax: 04.37958169
Email: toanphatinfo@gmail.com
Website: toanphatinfo.com
Chi tiết sản phẩm

Xích con lăn không dầu mỡ

xích công nghiệp - xích không tra dầu

xích không thẩm dầu

Ứng dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm,..

 

 

 

Dầu nhờn được thẩm thấu qua các khe rỗng của chốt kim loại đã nung kết. Điều này cho phép hệ thống dây xích truyền động vận hành ở tốc độ thấp mà chưa cần thiết phải tra nhiều dầu mỡ ( lượng dầu mỡ tra vào chỉ một phần rất nhỏ). Do hệ thống xích truyền động sử dụng rất ít dầu mỡ công nghiệp nên hệ thống được coi là sạch và được ứng dụng trong ngành chế biến thực phẩm, dược phẩm, đóng gói, dệt...

 


Hiện tại cung cấp phổ biến là 2 loại xích con lăn không dầu, loại SL và NL để dùng trong các hệ thống khó tra dầu - và không tra dầu.


- Loại SL - các xích không dầu mã SL.

Xích này có cấu tạo bên trong là trục kim loại nung kết và ống lót hở (tác dụng giữ một lượng dầu rất ít đảm bảo chuỗi xích vẫn được bôi trơn vừa đủ và hạn chế cần tra dầu).

 

Trong đó lại có 2 loại:

- xích tiêu chuẩn

- xích bước đôi

 

1. Xích tiêu chuẩn

 

xích không dầu mỡ, xích con lăn không tra dầu, xích ít dầu

 

kích thước xích không thẩm dầu - đv: mm
mã xích bước xích độ rộng trong đường kính con lăn d L L2 độ dày mã xích
xích không thẩm dầu      
P W D       T
40SL 12.7 7.9375 7.9248 3.9624 18.9484 17.5514 1.524
50SL 15.875 9.525 10.16 5.08 23.0124 21.7424 2.032
60SL 19.05 12.7 11.9126 5.9436 29.464 26.797 2.3876
80SL 25.4 15.875 15.875 7.9248 37.6936 35.2552 3.175

 

 

xích không thẩm dầu - đv: inch
mã xích bước xích độ rộng trong đường kính con lăn d L L2 độ dày mã xích
xích không thẩm dầu      
P W D       T
40SL 0.5 0.3125 0.312 0.156 0.746 0.691 0.06
50SL 0.625 0.375 0.4 0.2 0.906 0.856 0.08
60SL 0.75 0.5 0.469 0.234 1.16 1.055 0.094
80SL 1 0.625 0.625 0.312 1.484 1.388 0.125

 

2. Xích bước đôi

 a. loại xích má hình số 8 ( đầu mã A ) :

 

xích không thẩm dầu, xích không tra dầu, xích không thẩm dầu bước đôi, xích bước đôi

b. loại xích má hình oval ( đầu mã C ):

 xích không thẩm dầu 2, xích không tra dầu, xích không thẩm dầu bước đôi, xích bước đôi

c. loại xích má hinh oval - con lăn lớn ( số cuối mã 2 ):

 xích không thẩm dầu 5, xích không tra dầu, xích không thẩm dầu bước đôi, xích bước đôi

 

xích bước đôi - xích không thẩm dầu - đv: mm
mã xích bước xích độ rộng trong đường kính con lăn d L L2 độ dày má xích
xích không thẩm dầu      
P W D       T
A-2040SL 25.4 7.9375 7.9248 3.9624 18.9484 17.5514 1.524
C-2040SL 25.4 7.9375 7.9248 3.9624 18.9484 17.5514 1.524
C-2042SL 25.4 7.9375 7.9248 3.9624 18.9484 17.5514 1.524
A-2050SL 31.75 9.525 10.16 5.08 23.0124 21.7424 2.032
C-2050SL 31.75 9.525 10.16 5.08 23.0124 21.7424 2.032
C-2052SL 31.75 9.525 10.16 5.08 23.0124 21.7424 2.032
A-2060SL 38.1 12.7 11.9126 5.9436 29.464 26.797 2387.6
C-2060SL 38.1 12.7 11.9126 5.9436 29.464 26.797 2387.6
C-2062SL 38.1 12.7 11.9126 5.9436 29.464 26.797 2387.6
A-2080SL 50.8 15.875 15.875 7.9248 37.6936 35.2552 3.175
C-2080SL 50.8 15.875 15.875 7.9248 37.6936 35.2552 3.175
C-2082SL 50.8 15.875 15.875 7.9248 37.6936 35.2552 3.175

 

- Loại NL - các xích không dầu mã NL.

Xích này có cấu tạo bên trong cũng là kim loại nung kết và ống nót được gia tăng khả năng mịn bề mặt với lòng trong con lăn ( tác dụng giảm ma sát cơ học giữa ống lót và con lăn).

 

- xích tiêu chuẩn

xích bước đôi, xích không tra dầu, xích không thẩm dầu

 

 

xích không thẩm dầu NL - đv: mm
mã xích bước xích độ rộng trong đường kính con lăn d L1 L2 độ dày má xích
xích không thẩm dầu      
P W D       T t
40NL 12.7 7.9375 7.9248 3.9624 18.5928 20.9042 2.032 1.524
50NL 15.875 9.525 10.16 5.08 22.606 24.5364 2.3876 2.032
60NL 19.05 12.7 11.9126 5.9436 28.3972 32.4104 3.175 2.3876
80NL 25.4 15.875 15.875 7.9248 36.2966 40.386 3.9878 3.175

- xích bước đôi

xích không tra dầu, xích bước đôi không tra dầu, xích không thẩm dầu

 

 

xích không thẩm dầu NL - xích bước đôi - đv: mm
mã xích bước xích độ rộng trong đường kính con lăn d L L2 độ dày má xích
xích không thẩm dầu      
P W D       T
C-2040NL 25.4 7.9375 7.9248 3.9624 17.5514 18.9484 1.524
C-2042NL 25.4 7.9375 15.875 3.9624 17.5514 18.9484 1.524
C-2050NL 31.75 9.525 10.16 5.08 21.7424 23.0124 2.032
C-2052NL 31.75 9.525 19.05 5.08 21.7424 23.0124 2.032
C-2060NL 38.1 12.7 11.9126 5.9436 29.9974 32.639 3.175
C-2062NL 38.1 12.7 22.225 5.9436 29.9974 32.639 3.175
C-2080NL 50.8 15.875 15.875 7.9248 38.5064 40.1574 3.9624
C-2082NL 50.8 15.875 28.575 7.9248 38.5064 40.1574 3.9624
Để xác định mã xích đang xử dụng cần đo ít nhất 3 thông số cơ bản là:

- Bước xích P
- Độ rộng trong W
- Đường kính con lăn D

Áp 3 thông số này theo bảng trên sẽ xác định được mã xích theo sản xuât.

 

Ngoài ra, xích công nghiệp tiêu chuẩn ANSI có thêm tai gá được ứng dụng để bắt vít với thiết bị hỗ trợ. (xin thao khảo xích tai gá)

 

Thông tin chi tiết xin liên hệ