CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TOÀN PHÁT

Đ/c: Phòng 603, Toà nhà CT3A, Mễ Trì Thượng, Từ Liêm, Hà Nội
Chuyên cung cấp phụ tùng thiết bị vật tư
Email: hoangtoanphat82@gmail.com
Website: nhongxich.com

xích inox 2 dãy có tai cào

Hình ảnh sản phẩm

Tên sản phẩm xích inox 2 dãy có tai cào
Giá bán liên hệ NV KD
Bảo hành & Khuyến mại
Tình trạng Còn hàng
Đặt hàng
Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI TOÀN PHÁT

Đ/c: 167B Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội
Tel: 04.37958168
Fax: 04.37958169
Email: toanphatinfo@gmail.com
Website: toanphatinfo.com
Chi tiết sản phẩm

Xích inox 2 dãy có tai gá tay cào

(1 hoặc 2 bên có tai gá)

 

 

 

- Xích được sản xuất theo tiêu chuẩn với kết cấu :

hợp chất inox 304 + Chrome + Nikel.

 

- Tên mã có kèm theo SS: Stainless Steel

 

- Xích có khả năng kháng hóa chất, chịu nhiệt độ, không han gỉ nên được dùng trong môi trường chiệu nhiệt độ cao hoặc hóa chất hữu cơ và vô cơ


Về tiêu chuẩn thì xích inox cũng có thuộc 2 tiêu chuẩn chính là:

+ thuộc tiêu chuẩn ANSI

+ thuộc tiêu chuẩn DIN/ISO/ BS

 

Dòng xích được cung cấp phân phối xích chính trên toàn thị trường là xích inox SS, gồm nhiều tên gọi khác nhau:

+ xích công nghiệp inox 

+ xích inox con lăn

+ xích con lăn tiêu chuẩn inox

+ xích inox,

+ xích chịu hóa chất

+ xích chịu nhiệt,...

xích inox, xich inox, xích tai gá, xich tay gá

 

 

 

 xích thép không gỉ, xích inox 304, xích inox, kích thước xích inox

 

 

Xích thép không gì - xích inox (đv: mm)
ANSI bước xích độ rộng đường kính d L1 L2 C độ dày
tiêu chuẩn P trong con lăn         má xích
mã xích   W D         T
25SS 6.35 3.175 3.302 2.286 8.636 9.398 0 0.762
25SS-2 6.35 3.175 3.302 2.286 14.986 16.002 6.4008 0.762
35SS 9.525 4.7625 5.08 3.5814 12.7 14.224 0 1.27
35SS-2 9.525 4.7625 5.08 3.5814 21.6408 23.1394 10.1092 1.27
40SS 12.7 7.9375 7.9248 3.9624 17.018 18.288 0 1.524
40SS-2 12.7 7.9375 7.9248 3.9624 31.496 32.766 14.3764 1.524
50SS 15.875 9.525 10.16 5.08 21.082 22.606 0 2.032
50SS-2 15.875 9.525 10.16 5.08 39.37 40.64 18.1102 2.032
60SS 19.05 12.7 11.9126 5.9436 26.416 28.194 0 2.3876
60SS-2 19.05 12.7 11.9126 5.9436 49.276 51.054 22.7838 2.3876
80SS 25.4 15.875 15.875 7.9248 33.528 36.576 0 3.175
80SS-2 25.4 15.875 15.875 7.9248 61.722 64.77 29.3116 3.175

 

 

xích thép không gì - xích inox (đv: inch)
ANSI bước xích độ rộng đường kính d L1 L2 C độ dày
tiêu chuẩn P trong con lăn         má xích
mã xích   W D         T
25SS 0.25 0.125 0.13 0.09 0.34 0.37 0 0.03
25SS-2 0.25 0.125 0.13 0.09 0.59 0.63 0.252 0.03
35SS 0.375 0.1875 0.2 0.141 0.5 0.56 0 0.05
35SS-2 0.375 0.1875 0.2 0.141 0.852 0.911 0.398 0.05
40SS 0.5 0.3125 0.312 0.156 0.67 0.72 0 0.06
40SS-2 0.5 0.3125 0.312 0.156 1.24 1.29 0.566 0.06
50SS 0.625 0.375 0.4 0.2 0.83 0.89 0 0.08
50SS-2 0.625 0.375 0.4 0.2 1.55 1.6 0.713 0.08
60SS 0.75 0.5 0.469 0.234 1.04 1.11 0 0.094
60SS-2 0.75 0.5 0.469 0.234 1.94 2.01 0.897 0.094
80SS 1 0.625 0.625 0.312 1.32 1.44 0 0.125
80SS-2 1 0.625 0.625 0.312 2.43 2.55 1.154 0.125

 

 

Xích công nghiệp inox 1 dãy : SS 25 1R 3M, SS 35 1R 3M, SS 40 1R 3M. SS 50 1R 3M, SS 60 1R 3M, SS 80 1R 3M, SS 100 1R 3M, SS 120 1R 3M. SS 140 1R 3M, SS 160 1R 3M, SS 180 1R 3M, SS 200 1R 3M, SS 240 1R 3M

xích công nghiệp inox 2 dãy : SS 25 2R 3M, SS 35 2R 3M, SS 40 2R 3M. SS 50 2R 3M, SS 60 2R 3M, SS 80 2R 3M, SS 100 2R 3M, SS 120 2R 3M. SS 140 2R 3M, SS 160 2R 3M, SS 180 2R 3M, SS 200 2R 3M, SS 240 2R 3M

xích công nghiệp inox 3 dãy : SS 25 3R 3M, SS 35 3R 3M, SS 40 3R 3M. SS 50 3R 3M, SS 60 3R 3M, SS 80 3R 3M, SS 100 3R 3M, SS 120 3R 3M. SS 140 3R 3M, SS 160 3R 3M, SS 180 3R 3M, SS 200 3R 3M, SS 240 3R 3M

 xích tai gá, xích tai cào, xích con lăn 2 dãy có má xích tai gá

Các loại xích tai gá:

Xích tai gá có nhiều kiểu loại khác nhau như:

- xích tai gá 1 bên má phẳng

- xích tai gá 1 bên má ngang 90 độ

- xích tai gá 2 bên má phẳng

- xích tai gá 2 bên má ngang 90 độ

- xích tai gá má ngoài phẳng 1 bên

- xích tai gá má ngoài ngang 90 độ 1 bên

- xích tai gá má ngoài phẳng 2 bên

- xích tai gá má ngoài ngang 90 độ 2 bên

- xích bước đôi - xích bước dài có tai gá 1 bên má phẳng

- xích bước đôi - xích bước dài có tai gá 1 bên má ngang 90 độ

- xích bước đôi - xích bước dài có tai gá 2 bên má phẳng

- xích bước đôi - xích bước dài có tai gá 2 bên má ngang 90 độ

- xích bước đôi - xích bước dài má ngoài có tai gá phẳng 1 bên

- xích bước đôi - xích bước dài má ngoài có tai gá ngang 1 bên 90 độ

- xích bước đôi - xích bước dài má ngoài có tai gá phẳng 2 bên

- xích bước đôi - xích bước dài má ngoài có tai gá ngang 2 bên 90 độ

- xích chốt dài đan xen 1 bên ( hỗ trợ trục gá)

- xích chốt dài liên tiếp 1 bên (hỗ trợ trục gá)

- xích bước đôi - xích bước dài có chốt dài và đan xen 1 bên

- xích bước đôi - xích bước dài có chốt dài liên tiếp nhau ở 1 bên

 

Để xác định mã xích đang xử dụng cần đo ít nhất 3 thông số cơ bản là:

- Bước xích P
- Độ rộng trong W
- Đường kính con lăn D

Áp 3 thông số này theo bảng trên sẽ xác định được mã xích theo tiêu chuẩn ANSI. Nếu 3 thông số không khớp trong bảng trên có thể tham khảo xích công nghiệp tiêu chuẩn DIN ISO BS ở đây

 

Ngoài ra, xích công nghiệp tiêu chuẩn ANSI có thêm tai gá được ứng dụng để bắt vít với thiết bị hỗ trợ. (xin thao khảo xích tai gá)

 

Thông tin chi tiết xin liên hệ